Đối tác
httruottraiĐoàn thanh niênDBTuyển sinh mayLhKÊT QUẢ THI TN THPT 2017Thư viện giáo trình điện tửKQHTqc2qc5qc3qc4qc1qc5
slide mớislide1slide3
CĐN Điện Công nghiệp

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG NGHỀ  ĐIỆN CÔNG NGHIỆP

 

Tên nghề: Điện công nghiệp

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề,

I. Sau khi học song chương trình này người học được trang bị:

1. Kiến thức:

+ Trình bày được nguyên lý, cấu tạo và các tính năng, tác dụng của các loại thiết bị điện, khái niệm cơ bản, quy ước sử dụng trong nghề Điện công nghiệp;

+ Hiểu được cách đọc các bản vẽ thiết kế của nghề điện và phân tích được nguyên lý các bản vẽ thiết kế điện như bản vẽ cấp điện, bản vẽ nguyên lý mạch điều khiển;

  + Vận dụng được các nguyên tắc trong thiết kế cấp điện và đặt phụ tải cho

các hộ dùng điện xác định (một phân xưởng, một hộ dùng điện);

        + Vận dụng được các nguyên tắc trong lắp ráp, sửa chữa các thiết bị điện;

  + Phân tích được phương pháp xác định các dạng hư hỏng thường gặp của

các thiết bị điện;

       + Nắm vững các kiến thức về quản lý kỹ thuật, quản lý sản xuất, điều khiển các trạm điện, lưới điện;

 + Vận dụng được những kiến thức cơ sở và chuyên môn đã học để giải thích

các tình huống trong lĩnh vực điện công nghiệp;

       + Đạt trình độ A1 Tiếng Anh, trình độ IC1 Tin học hoặc tương đương.

2. Kỹ năng:

+ Lắp đặt được hệ thống cấp điện của một xí nghiệp, một phân xưởng vừa và nhỏ đúng yêu cầu kỹ thuật;

 + Sửa chữa, bảo trì và chỉnh định được các thiết bị điện trên các dây chuyền sản xuất, đảm bảo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật;

  + Phán đoán đúng và sửa chữa được các hư hỏng thường gặp trong các hệ thống điều khiển tự động cơ bản;

  + Vận hành được những hệ thống điều tốc tự động;

  + Đọc, hiểu, lắp đặt và vận hành được các thiết bị điện có công nghệ hiện

đại theo tài liệu hướng dẫn.

        + Lắp đặt và vận hành được các thiết bị điện đảm bảo an toàn;

  + Hướng dẫn, giám sát kỹ thuật được các tổ, nhóm lắp đặt mạng điện hạ áp

và mạch điện điều khiển trong hệ thống điện;

        + Tự học tập, nghiên cứu khoa học theo đúng chuyên ngành đào tạo;

        + Có kỹ năng giao tiếp, tổ chức và làm việc nhóm.

3. Cơ hội việc làm:

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên trở thành Kỹ thuật viên chuyên ngành Điện công nghiệp sẽ: 

- Làm việc được ở các Công ty Điện lực: Tổ vận hành và quản lý đường dây, tổ bảo trì và sửa chữa đường dây;

- Làm việc trong các trạm truyền tải và phân phối điện năng: Nhân viên vận hành;

- Làm việc trong các công ty xây lắp công trình điện;

- Làm việc trong các công ty, xí nghiệp sản xuất công nghiệp trong các thành phần kinh tế xã hội.

 

TT

Tên môn học/modul

Tổng
số
 (giờ)


thuyết
 (giờ)

Thực hành
(giờ)

Kế hoạch giảng dạy

Năm I

Năm II

Năm III

Học
Kỳ 1

Học
Kỳ 2

Học
Kỳ 3

Học Kỳ 4

Học
Kỳ 5

Học
Kỳ 6

Giờ
học

Giờ TTSX

Giờ
học

Giờ TTSX

1

Chính trị

95

95

 

 

95

 

 

 

 

 

 

2

Pháp luât.

30

30

 

 

 

30

 

 

 

 

 

3

Giáo dục thể chất

60

60

 

60

 

 

 

 

 

 

 

4

Giáo dục QP - AN

75

75

 

75

 

 

 

 

 

 

 

5

Tin học

75

75

 

 

75

 

 

 

 

 

 

6

Ngoại ngữ (Anh văn)

120

120

 

 

 

 

120

 

 

 

 

7

An toàn điện

30

18

12

30

 

 

 

 

 

 

 

8

Mạch điện

90

45

45

90

 

 

 

 

 

 

 

9

Vẽ kỹ thuật

30

15

15

30

 

 

 

 

 

 

 

10

Vẽ điện

30

10

20

30

 

 

 

 

 

 

 

11

Vật liệu điện

30

15

15

30

 

 

 

 

 

 

 

12

Khí cụ điện

45

20

25

45

 

 

 

 

 

 

 

13

Điện tử cơ bản

150

45

105

120

 

 

 

30

 

 

 

14

Kỹ thuật nguội

120

10

110

 

120

 

 

 

 

 

 

15

Điều khiển khí nén

120

45

75

 

120

 

 

 

 

 

 

16

Đo lường điện

90

30

60

 

90

 

 

 

 

 

 

17

Máy điện 1

240

45

195

 

 

120

60

60

 

 

 

18

Máy điện 2

60

15

45

 

 

 

 

 

60

 

 

19

Cung cấp điện

90

60

30

 

90

 

 

 

 

 

 

20

Trang bị điện 1

270

45

225

 

 

150

30

90

 

 

 

21

Trang bị điện 2

60

15

45

 

 

 

 

 

60

 

 

22

Kỹ thuật xung - số

90

45

45

 

 

 

 

 

90

 

 

23

Tổ chức sản xuất

30

20

10

 

 

 

 

 

30

 

 

24

Kỹ thuật cảm biến

60

45

15

 

 

 

 

 

60

 

 

25

PLC cơ bản

150

45

105

 

 

80

40

30

 

 

 

26

Truyền động điện

150

60

90

 

 

60

60

30

 

 

 

27

Điện tử công suât

105

45

60

 

 

 

 

 

 

105

 

28

PLC nâng cao

120

30

90

 

 

90

 

30

 

 

 

29

Thực tập tốt nghiệp

440

 

440

 

 

 

 

 

 

 

440

30

Thực hành Hàn hồ quang tay

120

22

98

120

 

 

 

 

 

 

 

31

Kỹ thuật lắp đặt điện

180

30

150

 

 

100

50

30

 

 

 

32

Kỹ thuật lạnh

90

30

60

 

 

 

 

 

30

60

 

33

Tiện cơ bản

120

26

94

 

 

 

 

 

120

 

 

34

Bảo vệ rơle

120

30

90

 

 

 

 

 

90

 

30

Tổng

3,750

1,381

2,369

630

625

630

330

300

600

165

470

630

635

 

Hỗ trợ trực tuyến
Nhom ki thuat
Tư vấn trực tuyến
Tư vấn trực tuyến
Aministrator
Thống kê truy cập
Quảng cáo
lien heqc3slide3Dang kyqcBD1vieclam
phieu học ngheTNDanh sách HS/SV đủ điều kiện dự thi tốt nghiệp
^ Về đầu trang
;