Đối tác
httruottraiĐoàn thanh niênDBTuyển sinh mayLhKÊT QUẢ THI TN THPT 2017Thư viện giáo trình điện tửKQHTqc2qc5qc3qc4qc1qc5
slide mớislide1slide3
CĐN Kỹ thuật SC, lắp ráp máy tính

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ

CAO ĐẲNG NGHỀ KỸ THUẬT SỬA CHỮA, LẮP RÁP MÁY TÍNH

 

Tên nghề: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề,

I. Sau khi học song chương trình này người học được trang bị:

1. Kiến thức:

  •  Trình bày được các kiến thức cơ bản về máy tính, điện tử máy tính, mạng máy tính;
  •  Hiểu được cấu tạo, nguyên lý hoạt động của các thành phần trong hệ thống máy tính;
  •  Đọc và hiểu các thông số kỹ thuật của các thành phần phần cứng máy tính;
  •  Mô tả được việc lắp ráp, cài đặt, sửa chữa và bảo trì hệ thống máy tính, kể cả các thiết bị ngoại vi;
  •  Mô tả được việc tháo lắp, cài đặt, sửa chữa, và bảo trì máy tính xách tay;
  •  Phân tích được hoạch định, lựa chọn, thiết kế hệ thống mạng cho doanh nghiệp;
  •  Phân tích, đánh giá và đ­ưa ra được giải pháp xử lý các sự cố, tình huống trong hệ thống tính và thiết bị ngoại vi;
  •  Phân tích, đánh giá  được hiện trạng hệ thống máy tính, lập kế hoạch nâng cấp hệ thống máy tính và mạng máy tính;
  •  Tự học để nâng cao trình độ chuyên môn.

2. Kỹ năng:

  •  Lắp đặt hệ thống máy tính và các thành phần, thiết bị ngoại vi;
  •  Lắp ráp, cài đặt, cấu hình  hệ điều hành và các ứng dụng phần mềm;
  •  Chẩn đoán, sửa chữa máy tính và các thành phần, thiết bị ngoại vi;
  •  Chẩn đoán và xử lý các sự cố phần mềm máy tính;
  •  Bảo trì, sửa chữa và nâng cấp được phần mềm và phần cứng máy tính;
  •  Xây dựng, quản trị và bảo dưỡng mạng LAN;
  •  Khả năng tổ chức, quản lý và điều hành sản xuất của một phân xưởng, một tổ kỹ thuật, một cửa hàng lắp ráp, bảo trì, bảo dưỡng, quản lý mạng cục bộ;
  •  Kèm cặp và hướng dẫn được các nhân viên ở trình độ nghề thấp hơn.

3. Cơ hội việc làm:

      - Làm việc tại các doanh nghiệp có trang bị hệ thống máy tính, các thiết bị văn phòng; các toà nhà có trang bị hệ thống máy tính; các công ty chuyên kinh doanh  máy tính và các thiết bị công nghệ thông tin, hãng sản xuất, bảo trì máy tính, thiết bị, linh kiện máy tính;

      - Làm việc tại các trường học ở vị trí phòng thực hành, xưởng thực tập, dạy học cho các đối tượng có bậc nghề thấp hơn;

      - Có thể học tiếp tục ở bậc đại học;

      - Tự mở doanh nghiệp.

II. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH 01

Chính trị

95

65

24

6

MH 02

Pháp luật

30

20

8

2

MH 03

Giáo dục thể chất

60

4

52

4

MH 04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

75

58

13

4

MH 05

Tin học

75

17

54

4

MH 06

Ngoại ngữ ( Anh văn)

120

60

50

10

MH 07

Anh văn chuyên ngành

60

28

28

4

MH 08

An toàn vệ sinh công nghiệp

30

18

10

2

MĐ 09

Tin học văn phòng

90

20

62

8

MĐ 10

Internet

45

15

28

2

MH 11

Lập trình căn bản

90

28

54

8

MH 12

Kiến trúc máy tính

90

56

26

8

MH 13

Kỹ thuật đo lường

45

28

15

2

MH 14

Kỹ thuật điện tử

120

40

70

10

MH 15

Kỹ thuật xung số

120

54

56

10

MĐ 16

Lắp ráp và cài đặt máy tính

120

36

74

10

MĐ 17

Xử lý sự cố phần mềm

90

20

62

8

MH 18

Mạng máy tính

90

54

28

8

MĐ 19

Sửa chữa máy tính

135

43

82

10

MĐ 20

Sửa chữa bộ nguồn

60

16

40

4

MĐ 21

Kỹ thuật sửa chữa màn hình

125

43

72

10

MĐ 22

Sửa chữa máy in và thiết bị ngoại vi

135

43

82

10

MĐ 23

Sửa chữa máy tính nâng cao

150

48

92

10

MĐ 24

Thiết kế mạch in

75

28

43

4

MH 25

Kỹ thuật vi xử lý

90

54

28

8

MH 26

Kỹ thuật vi điều khiển

90

54

28

8

MĐ 27

Quản trị mạng máy tính 1

100

32

60

8

MĐ 28

Quản trị mạng máy tính 2

100

28

64

8

MĐ 29

Thiết kế mạng LAN

90

28

54

8

MH 30

Quản lý dự án công nghệ thông tin

50

18

28

4

MĐ 31

Thực tập tốt nghiệp

260

20

228

12

MH 32

Tiếng anh 2

30

0

28

2

MĐ 33

Đồ họa ứng dụng

140

30

100

10

MH 34

Cơ sở dữ liệu

60

36

20

4

MH 35

Cấu trúc dữ liệu và giải thuật

60

36

20

4

MĐ 36

Hệ điều hành

90

52

30

8

MH 37

Lập trình ghép nối máy tính

60

28

28

4

MĐ 38

Truyền số liệu

30

20

8

2

MĐ 39

Hệ điều hành mã nguồn mở

120

36

74

10

MĐ 40

Lập trình Linux

120

28

82

10

MĐ 41

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

90

24

62

4

MĐ 42

Kỹ thuật điều khiển

45

28

15

2

Tổng cộng

3.750

1.338

2.159

263

 

Hỗ trợ trực tuyến
Nhom ki thuat
Tư vấn trực tuyến
Tư vấn trực tuyến
Aministrator
Thống kê truy cập
Quảng cáo
lien heqc3slide3Dang kyqcBD1vieclam
phieu học ngheTNDanh sách HS/SV đủ điều kiện dự thi tốt nghiệp
^ Về đầu trang
;