Đối tác
httruottraiĐoàn thanh niênDBTuyển sinh mayLhKÊT QUẢ THI TN THPT 2017Thư viện giáo trình điện tửKQHTqc2qc5qc3qc4qc1qc5
slide mớislide1slide3
CN ôtô

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ  CÔNG NGHỆ ÔTÔ

 

Tên nghề: Công nghệ ô tô

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương; (Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phần văn hoá phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo);

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề,

I. Sau khi học song chương trình này người học được trang bị:

1. Kiến thức:

+ Vận dụng được kiến thức kỹ thuật cơ sở vào việc tiếp thu các kiến thức chuyên môn nghề Công nghệ ô tô;

+ Trình bày được cấu tạo và nguyên lý hoạt động các hệ thống, cơ cấu trong ôtô;

+ Hiểu được cách đọc bản vẽ kỹ thuật và phương pháp tra cứu tài liệu kỹ thuật chuyên ngành ô tô;

+ Giải thích được nội dung các công việc trong quy trình tháo, lắp, kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo dưỡng và sửa chữa ôtô;

+ Trình bày được nguyên lý, phương pháp vận hành và phạm vi sử dụng các trang thiết bị trong nghề Công nghệ ô tô;

+ Nêu được các nội dung, ý nghĩa của kỹ thuật an toàn và vệ sinh công nghiệp.

2. Kỹ năng:

+ Lựa chọn đúng và sử dụng thành thạo các loại dụng cụ, thiết bị tháo, lắp, đo và kiểm tra trong nghề Công nghệ ôtô;

+ Thực hiện công việc tháo, lắp, kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa các cơ cấu và các hệ thống cơ bản trong ôtô đúng quy trình kỹ thuật và đảm bảo an toàn lao động;

+ Thực hiện được công việc bảo dưỡng các hệ thống điều khiển bằng điện tử, khí nén và thủy lực trong ôtô;

+ Giao tiếp được bằng tiếng Anh trong công việc; sử dụng máy vi tính tra cứu được các tài liệu chuyên môn và soạn thảo văn bản;

+ Làm được các công việc cơ bản của người thợ nguội, thợ hàn và thợ điện phục vụ cho quá trình sửa chữa ô tô;

+ Có khả năng tiếp thu công nghệ mới trong lĩnh vực ô tô;

+ Kèm cặp và hướng dẫn tay nghề cho thợ bậc thấp hơn.

3. Cơ hội việc làm:

- Người lao động kỹ thuật có trình độ Trung cấp nghề sau khi tốt nghiệp có nhiều cơ hội việc làm tại các doanh nghiệp sản xuất phụ tùng ôtô, nhà máy lắp ráp và các trung tâm bảo dưỡng và sửa chữa ôtô, được phân công làm việc ở các vị trí:

+ Thợ sửa chữa tại các xí nghiệp bảo dưỡng và sửa chữa ôtô;

+ Nhân viên tư vấn dịch vụ tại các đại lý bán hàng và các trung tâm dịch vụ sau bán hàng của các hãng ô tô;

+ Công nhân các nhà máy sản xuất phụ tùng và lắp ráp ôtô.

 

II. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC; THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun tự chọn

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH 01

Chính trị

35

27

6

2

MH 02

Pháp luật

15

11

3

1

MH 03

Giáo dục thể chất

30

3

24

3

MH 04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

45

28

13

4

MH 05

Tin học

30

13

15

2

MH 06

Ngoại ngữ (Anh văn)

60

30

25

5

MH 07

Điện kỹ thuật

45

42

0

3

MH 08

Cơ ứng dụng

60

56

0

4

MH 09

Vật liệu học

45

30

12

3

MH 10

Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật

45

30

12

3

MH 11

Vẽ kỹ thuật

45

30

12

3

MH 12

An toàn lao động

30

25

3

2

MĐ 13

Thực hành Nguội cơ bản

90

0

86

4

MĐ 14

Thực hành Hàn cơ bản

45

0

43

2

MĐ 15

Kỹ thuật chung về ô tô và công nghệ sửa chữa

75

30

41

4

MĐ 16

Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền và bộ phận cố định của động cơ 1

120

30

86

4

MĐ 17

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phân phối khí

105

30

71

4

MĐ 18

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát

90

15

71

4

MĐ 19

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí

105

30

71

4

MĐ 20

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ diesel

105

30

71

4

MĐ 21

Bảo dưỡng và sửa chữa trang bị điện ôtô 1

120

30

86

4

MĐ 22

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống truyền lực

150

30

114

6

MĐ 23

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống di chuyển

90

15

71

4

MĐ 24

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống lái

60

15

43

2

MĐ 25

Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh

105

30

71

4

MĐ 26

Thực tập tại cơ sở sản xuất 1

210

0

204

6

MĐ 27

Tin học 2

80

30

50

 

MĐ 28

Ngoại ngữ 2

90

30

60

 

MĐ 29

Nguội nâng cao

30

4

25

1

MĐ 30

Thực hành hàn hồ quang nâng cao

75

8

65

2

MĐ 31

Tiện cơ bản

120

26

90

4

MĐ 32

Kỹ thuật lái ôtô

90

15

71

4

MĐ 33

Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô - xe máy

110

26

80

4

 

Tổng cộng

2.550

749

1.695

106

 

Hỗ trợ trực tuyến
Nhom ki thuat
Tư vấn trực tuyến
Tư vấn trực tuyến
Aministrator
Thống kê truy cập
Quảng cáo
lien heqc3slide3Dang kyqcBD1vieclam
phieu học ngheTNDanh sách HS/SV đủ điều kiện dự thi tốt nghiệp
^ Về đầu trang
;