Đối tác
Thời khóa biểuThư viện giáo trình điện tửqc5qc1
slide mớikhai giảng1hdndslide3dtnttctc2ktky kett11
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
 
 
 
Tên ngành, nghề: Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Mã ngành, nghề: 5510201
Trình độ đào tạo: Trung cấp
Hình thức đào tạo: Chính quy
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học cơ sở hoặc tương đương
Thời gian đào tạo: 2 năm
 
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu chung:
Đào tạo nhân lực trực tiếp cho sản xuất, kinh doanh và dịch vụ, có năng lực hành nghề tương ứng với trình độ đào tạo nghề Công nghệ kỹ thuật cơ khí; có đạo đức, sức khỏe; có trách nhiệm nghề nghiệp; có khả năng sáng tạo, thích ứng với môi trường làm việc trong bối cảnh hội nhập quốc tế; bảo đảm nâng cao năng suất, chất lượng lao động; tạo điều kiện cho người học sau khi hoàn thành khóa học có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc học lên trình độ cao hơn.
1.2. Mục tiêu cụ thể:
Đào tạo trình độ trung cấp để người học có năng lực thực hiện được các công việc của trình độ sơ cấp và thực hiện được một số công việc có tính phức tạp của  nghề Công nghệ kỹ thuật cơ khí, có khả năng ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc, làm việc độc lập, làm việc theo nhóm và được cụ thể như sau:
- Kiến thức:
+ Kiến thức thực tế và lý thuyết tương đối rộng trong phạm vi của nghề Công nghệ kỹ thuật cơ khí.
+ Kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội và pháp luật đáp ứng yêu cầu công việc nghề nghiệp và hoạt động xã hội thuộc lĩnh vực chuyên môn Công nghệ kỹ thuật cơ khí.
+ Kiến thức về công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu công việc.
- Kỹ năng:
+ Kỹ năng nhận thức, kỹ năng nghề nghiệp thực hiện nhiệm vụ, giải quyết vấn đề bằng việc lựa chọn và áp dụng các phương pháp cơ bản, công cụ, tài liệu và thông tin.
+ Kỹ năng sử dụng các thuật ngữ chuyên môn của ngành, nghề Công nghệ kỹ thuật cơ khí trong giao tiếp hiệu quả tại nơi làm việc; phản biện và sử dụng các giải pháp thay thế; đánh giá chất lượng công việc và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm.
+ Có năng lực ngoại ngữ bậc 1/6 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam
-  Mức tự chủ và trịu trách nhiệm:
+ Làm việc độc lập trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm.
+ Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện công việc đã định sẵn.
+ Đánh giá hoạt động của nhóm và kết quả thực hiện.
1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:
- Làm việc được ở các công ty, doanh nghiệp chuyên chế tạo cơ khí, các nhà máy đóng tàu, sản xuất ô tô hoặc các doanh nghiệp sản xuất có sử dụng nghề Công nghệ kỹ thuật cơ khí;
- Làm công việc tổ trưởng, nhóm trưởng các dây chuyền hàn trong các công ty, xí nghiệp sản xuất công nghiệp trong các thành phần kinh tế xã hội;
- Làm chủ hoặc thợ của xưởng gia công cơ khí tư nhân.
- Có khả năng tự tạo việc làm, học liên thông lên trình độ cao hơn.
2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:
- Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 20
- Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 63 Tín chỉ
 - Khối lượng các môn chung/đại cương: 255 giờ
 - Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1320 giờ
 - Khối lượng lý thuyết: 390 giờ; Thực hành, thực tập: 1185 giờ
3. Nội dung chương trình:
Mã MH, MĐ
Tên mô đun, môn học
Số tín chỉ
Thời gian học tập (giờ)
Tổng số
Trong đó
Lý thuyết
TH/Thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận
Thi/Kiểm tra
I
Các môn học chung
17
255
94
148
13
MH 01
Giáo dục chính trị
2
30
15
13
2
MH 02
Pháp luật
1
15
9
5
1
MH 03
Giáo dục thể chất
2
30
4
24
2
MH 04
Giáo dục quốc phòng - An ninh
3
45
21
21
3
MH 05
Tin học
3
45
15
29
1
MH 06
Tiếng anh
6
90
30
56
4
II
Các môn học, mô đun chuyên môn
46
1320
200
1070
50
II.1
Các môn học, mô đun cơ sở
15
315
112
180
23
MH 07
Vẽ kỹ thuật
3
45
28
13
4
MH 08
Dung sai lắp ghép
2
30
21
6
3
MH 09
Vật liệu cơ khí
2
30
24
3
3
MH 10
An toàn lao động
2
30
27
0
3
MĐ 11
Thực hành nguội cơ bản
3
90
8
78
4
MĐ 12
Thực hành hàn cơ bản
3
90
4
80
6
II.2
Các môn học, mô đun chuyên môn
31
1005
88
890
27
MH 13
Tiện cơ bản
6
180
20
154
6
MH 14
Bào cơ bản
4
120
12
104
4
MH 15
Phay  cơ bản
4
120
12
104
4
MH 16
Tiện côn
2
60
8
50
2
MH 17
Tiện ren.
6
180
20
154
6
MH 18
Tiện CNC cơ bản
2
60
6
52
2
MH 19
Tiện CNC cơ bản
2
60
6
52
2
MH 20
Thực tập tốt nghiệp
5
225
4
220
1
 
Tổng cộng
63
1575
294
1218
63
Hỗ trợ trực tuyến
Thống kê truy cập
Quảng cáo
Dang kyqc
^ Về đầu trang
;