Đối tác
qc1qc-tqqc-bao hiemqc-sldbao tqld nong thong
nam moiHCMlshq
Công nghệ ôtô
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
 
Tên ngành, nghề: Công nghệ ôtô
ngành, nghề: 5510216
Trình độ đào tạo: Trung cấp
Hình thức đào tạo: Chính quy
Đối tượng tuyển sinh: Người có bằng tốt nghiệp THCS hoặc tương đương trở lên
Thời gian đào tạo: 2 năm
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu chung
Người học tốt nghiệp nghề công nghệ ô tô trình độ trung cấp có kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành nghề nghiệp vững vàng, có khả năng tổ chức, quản lý và có năng lực hành nghề tương ứng với trình độ đào tạo nghề công nghệ ô tô; có đạo đức, sức khỏe; có trách nhiệm nghề nghiệp; có khả năng sáng tạo, thích ứng với môi trường làm việc trong bối cảnh hội nhập quốc tế; bảo đảm nâng cao năng suất, chất lượng lao động; tạo điều kiện cho người học sau khi hoàn thành khóa học có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc học lên trình độ cao hơn.
1.2. Mục tiêu cụ thể
1.2.2. Kiến thức
- Hiểu biết cơ bản về các nội dung chủ yếu của Chủ nghĩa Mác- Lênin, đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, tư tưởng Hồ Chí Minh; có kiến thức cơ bản về khoa học xã hội và khoa học tự nhiên để tiếp thu kiến thức giáo dục nghề nghiệp và kiến thức xã hội;
- Có các kiến thức cơ bản về cấu tạo và nguyên lý hoạt động các hệ thống, cơ cấu trong ô tô; tra cứu được các tài liệu kỹ thuật chuyên ngành; giải thích nội dung các công việc trong quy trình tháo, lắp, kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô; các công việc trong quy trình kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa một số bộ phận, hệ thống cơ bản trên ô tô; hiểu được nguyên lý, phương pháp vận hành và phạm vi ứng dụng của các trang thiết bị trong lĩnh vực Công nghệ ô tô; các nội dung, ý nghĩa của kỹ thuật an toàn, vệ sinh công nghiệp; áp dụng một cách sáng tạo các tiến bộ khoa học, kỹ thuật trong hoạt động nghề nghiệp nhằm nâng cao chất lượng và hiệu quả sản xuất; tổ chức làm việc theo nhóm, sáng tạo, ứng dụng khoa học kỹ thuật công nghệ cao, giải quyết các tình huống phức tạp trong thực tế sản xuất kinh doanh.
- Biết cách khai thác các nguồn thông tin, tri thức thông qua internet, sách, báo, tạp chí thông tin, tư liệu....; chủ động cập nhật được kiến thức thực tiễn, bồi dưỡng chuyên môn, cải tiến kỹ thuật....
1.2.2. Kỹ năng
- Đọc được bản vẽ kỹ thuật đơn giản; tra cứu được các tài liệu kỹ thuật chuyên ngành ô tô;
- Lựa chọn đúng, sử dụng thành thạo các loại dụng cụ thiết bị tháo, lắp, đo và kiểm tra trong ngành, nghề Công nghệ ô tô; bảo quản thiết bị và dụng cụ liên quan đến ngành, nghề Công nghệ ô tô;
- Kiểm tra những sai hỏng của các cụm chi tiết, hệ thống cơ bản trên ô tô;
- Lập được quy trình tháo, lắp đơn giản của bộ phận, hệ thống cơ bản trên ô tô;
- Lập được quy trình bảo dưỡng, sửa chữa đơn giản phù hợp với từng chi tiết bộ phận, hệ thống và loại ô tô;
- Thực hiện các công việc bảo dưỡng, sửa chữa đúng quy trình, quy phạm, đảm bảo kỹ thuật
 - Tổ chức và quản lý được quá trình bảo dưỡng, sửa chữa tương ứng với trình độ được đào tạo;
 - Vận hành ô tô đúng luật, đúng yêu cầu kỹ thuật và đảm bảo an toàn;
- Đào tạo bồi dưỡng được về kến thức, kỹ năng nghề nghiệp cho người học ở trình độ thấp hơn;
- Kỹ năng sử dụng các thuật ngữ chuyên môn của ngành, nghề đào tạo trong giao tiếp hiệu quả tại nơi làm việc; phản biện và sử dụng các giải pháp thay thế; đánh giá chất lượng các công việc đơn giản và kết quả thực hiện của các thành viên trong nhóm;
- Sử dụng được công nghệ thông tin cơ bản theo quy định; khai thác, xử lý, ứng dụng công nghệ thông tin trong công việc chuyên môn của ngành, nghề;
- Sử dụng được ngoại ngữ cơ bản, đạt bậc 1/6 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam; ứng dụng được ngoại ngữ vào công việc chuyên môn của ngành, nghề.
1.2.3. Mức độ tự chủ và chịu trách nhiệm
- Làm việc độc lập trong điều kiện làm việc thay đổi, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm một phần đối với nhóm;
- Hướng dẫn, giám sát người khác thực hiện công việc đã định sẵn;
- Đánh giá hoạt động của nhóm và kết quả thực hiện;
- Yêu nghề, có ý thức cộng đồng, tinh thần trách nhiệm tốt, thái độ cư xử, giải quyết vấn đề nghiệp vụ hợp lý, cẩn thận, tỷ mỉ trong công việc;
- Tinh thần hợp tác nhóm tốt, chủ động thực hiện công việc được giao và có tác phong công nghiệp;
- Chấp hành nghiêm quy định về bảo hộ lao động, an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;
Có ý thức học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ chuyên môn, kỹ năng nghề nghiệp.
1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Sau khi học xong, người học có khả năng tìm kiếm, tự tạo việc làm hoặc có thể học tiếp lên trình độ cao hơn; có thể đảm nhận được các vị trí việc làm của ngành, nghề bao gồm:
- Sửa chữa, chăm sóc, làm đẹp xe ô tô;
 - Kinh doanh trong lĩnh vực ô tô và phụ tùng ô tô;
- Tư vấn dịch vụ trong lĩnh vực ô tô;
- Làm việc tại các gara ô tô, trung tâm bảo hành;
2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:
- Số lượng môn học, mô đun: 30 (trong đó 01 môn học, mô đun tự chọn)
- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 1.695 giờ (77 tín chỉ, chưa có môn học, mô đun tự chọn)
Trong đó:
+ Khối lượng các môn học chung: 255 giờ (17 tín chỉ)
+ Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1.440 giờ (60 tín chỉ) (các môn học, mô đun cơ sở: 300 giờ, 15 tín chỉ; các môn học, mô đun chuyên môn: 1.140 giờ, 45 tín chỉ)
+ Khối lượng lý thuyết: 515 giờ; khối lượng thực hành, thực tập, thí nghiệm, bài tập, thảo luận: 1.027 giờ; kiểm tra: 153 giờ.
- Môn học, mô đun tự chọn: Người học tự chọn một trong hai môn học, mô đun tự chọn trong chương trình đào tạo (được thống nhất khi nhập học)
3. Nội dung chương trình:     
MÃ MH, MĐ
Tên môn học/mô đun
Số tín chỉ
Thời gian học tập (giờ)
Tổng số
Trong đó
Lý thuyết
Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận
Thi/ Kiểm tra
I
Các môn học chung
17
255
94
148
13
MH 01
Giáo dục chính trị
2
30
15
13
2
MH 02
Pháp luật
1
15
9
5
1
MH 03
Giáo dục thể chất
2
30
4
24
2
MH 04
Giáo dục quốc phòng và an ninh
3
45
21
21
3
MH 05
Tin học
3
45
15
29
1
MH 06
Tiếng Anh
6
90
30
56
4
II
Các môn học mô đun chuyên môn
60
1440
421
879
140
1
Các mô đun, môn học cơ sở
15
300
127
158
15
MH07
Vẽ kỹ thuật cơ khí
4
60
42
14
4
MH08
Vật liệu cơ khí
2
30
25
3
2
MH09
Dung sai lắp ghép và Đo lường kỹ thuật
2
30
22
6
2
MH10
An toàn lao động và vệ sinh công  nghiệp
2
30
26
2
2
MĐ11
Thực hành Nguội cơ bản
2
60
8
50
2
MĐ12
Thực hành Hàn cơ bản
3
90
4
83
3
2
Các mô đun, môn học chuyên môn
45
1140
294
721
125
MH13
Tổng quan chung về ôtô
3
45
36
6
3
MH14
Lý thuyết động cơ ôtô
5
75
68
3
4
MĐ15
Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền
3
90
9
69
12
MĐ16
Bảo dưỡng, sửa chữa cơ cấu phân phối khí
2
60
5
47
8
MĐ17
Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát
2
60
4
48
8
MĐ18
Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ xăng
2
60
4
48
8
MĐ19
Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ diesel
3
90
9
69
12
MH20
Lý thuyết điện ô tô
4
60
55
2
3
MĐ21
Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống cung cấp điện
2
60
4
48
8
MĐ22
Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống khởi động, đánh lửa
2
60
8
44
8
MĐ23
Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống chiếu sáng - tín hiệu
2
60
4
48
8
MH24
Lý thuyết gầm ô tô
4
60
55
2
3
MĐ25
Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống truyền lực
3
90
9
69
12
MĐ26
Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống di chuyển
2
60
5
47
8
MĐ27
Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống lái
2
60
4
48
8
MĐ28
Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phanh
2
60
5
47
8
MĐ29
Thực tập tốt nghiệp
2
90
10
76
4
3
Các mô đun, môn học tự chọn (chọn 1 mô đun)
 
 
 
 
 
MĐ30
Vận hành động cơ và ô tô
2
60
5
47
8
MĐ 31
Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điều hòa không khí
2
60
5
47
8
Tổng cộng
77
1695
515
1027
153
 (không bao gồm mô đun tự chọn)
Hỗ trợ trực tuyến
Thống kê truy cập
Quảng cáo
qc-Fbtruongqc-covidpc ma tuy
^ Về đầu trang
;