Đối tác
qc1qc-tqqc-bao hiemqc-sldbao tqld nong thong
nam moiHCMlshq
Quản lý và kinh doanh nông nghiệp
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
Tên ngành, nghề: Quản lý và kinh doanh nông nghiệp
Mã ngành, nghề: 5620130
Trình độ đào tạo: Trung cấp
Hình thức đào tạo: Chính quy
Đối tượng tuyển sinh: Người có bằng tốt nghiệp THCS hoặc tương đương trở lên.
Thời gian đào tạo: 2 năm
 
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu chung
Người học tốt nghiệp nghề Quản lý và kinh doanh nông nghiệp trình độ trung cấp có kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành nghề nghiệp vững vàng, có khả năng tổ chức, quản lý và thực hiện các công việc liên quan đến Phát triển thị trường, bán hàng, thu mua - nhập hàng, quản lý sản xuất, tổ chức lao động, quản lý tài chính và Quản lý hoạt động trải nghiệm sản xuất nông nghiệp, đáp ứng yêu cầu bậc 4 trong khung trình độ quốc gia Việt Nam; có phẩm chất đạo đức tốt, có khả năng học tập và nghiên cứu nâng cao trình độ, đáp ứng được yêu cầu để góp phần nâng cao chất lượng và phát triển nguồn nhân lực cho địa phương và phục vụ cho sự nghiệp công nghiệp hóa và hiện đại hóa đất nước.
1.2. Mục tiêu cụ thể
1.2.1. Kiến thức
- Mô tả được các kiến thức cơ bản về giá cả, sản phẩm, phân phối, xúc tiến thương mại, hỗ trợ bán hàng...;
- Trình bày được các nguồn lực chủ yếu trong nông nghiệp, sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp, kinh tế các ngành trong nông nghiệp và phát triển nông nghiệp bền vững;
- Trình bày được lý thuyết cung - cầu, hành vi của người tiêu dùng, hành vi của doanh nghiệp;
- Trình bày được phương pháp tính toán doanh thu, chi phí, giá thành, lợi nhuận của doanh nghiệp;
- Mô tả được các kỹ năng truyền đạt, lắng nghe, thuyết phục, thương thảo đàm phán, ra quyết định;
- Trình bày được đặc tính và cách sử dụng các loại hàng hoá kinh doanh;
- Mô tả được quy trình trưng bày hàng hoá, kiểm kê hàng hoá,bảo quản hàng hóa;
- Mô tả được số lượng và chủng loại hàng cần nhập, lượng hàng tồn, tốc độ tiêu thụ của từng mã hàng;
- Mô tả được tính chất, tác dụng, yêu cầu kỹ thuật khi đóng gói sản phẩm;
- Nhận biết được quy cách, chất lượng của sản phẩm, sản phẩm hỏng và kém chất lượng;
- Mô tả được quy tắc an toàn lao động, vệ sinh trong khi thực hiện quy trình sản xuất.
- Mô tả được nhu cầu về vốn và phương pháp xác định nhu cầu vốn;
- Xác định được lập kế hoạch nguồn vốn, quản lý và bảo toàn vốn, các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sử dụng vốn;
- Phân tích được các biện pháp nâng cao hiệu quả của vốn;
- Giải thích được các nội dung trong báo cáo kết quả kinh doanh;
- Nhận biết được tâm lý từng nhóm đối tượng khách hàng;
- Trình bày được kiến thức về thị trường và phân đoạn thị trường khách hàng; cấu trúc, đặc điểm các loại kênh phân phối;
- Phân tích được các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của kênh phân phối;
- Trình bày được công việc phân tích, lập kế hoạch phát triển thị trường;
- Trình bày được đặc điểm của sản xuất nông nghiệp ảnh hưởng đến sản xuất kinh doanh trong nông nghiệp;
- Mô tả được trình độ và hiệu quả kinh tế của việc tổ chức sử dụng đất đai;
- Trình bày được kiến thức nhu cầu về số lượng, chất lượng lao động;
- Xác định được hiệu quả lao động và biện pháp nâng cao chất lượng lao động;
1.2.2. Kỹ năng
- Lập được kế hoạch chăm sóc và phát triển khách hàng;
- Thu thập được các tài liệu phân tích, lập kế hoạch phát triển thị trường liên quan;
- Xây dựng được mục đích của việc phân tích, lập kế hoạch phát triển thị trường;
- Lựa chọn được tiêu chí để phân đoạn thị trường;
- Viết được báo cáo phân tích, lập kế hoạch phát triển thị trường;
- Lập được kế hoạch, chương trình khuyến mại, trình ký và triển khai thực hiện; 
- Viết được báo cáo hoạt động chăm sóc khách hàng;
- Xây dựng được mô hình kênh phân phối phù hợp với doanh nghiệp;
- Nhận diện được các loại sản phẩm: Nguồn gốc, chất liệu, màu sắc, bao bì, cách sử dụng, giá bán, dịch vụ chăm sóc khách hàng;
- Thực hiện được các công việc: Trưng bày hàng hóa, tư vấn khách hàng, đóng gói, giao hàng, thu ngân, kiểm kê hàng hóa, bảo quản hàng hóa, tiếp nhận xử lý thông tin và phản hồi phàn nàn của khách hàng;
- Thiết lập, xây dựng và duy trì được mối quan hệ giữa doanh nghiệp với khách hàng và các đối tác;
- Giao tiếp lịch sự, thân thiện với khách hàng, cấp trên và đồng nghiệp;
- Thưc hiện được khả năng lập luận, tư duy tính toán để tổng hợp tính toán kết quả kinh doanh và hiệu quả sử dụng vốn;
- Thực hiện được khả năng hình thành các giả thuyết phân tích xu hướng để đưa ra các dự báo về tình hình tài chính sắp tới của đơn vị;
- Thành thạo phương pháp tính kết quả sản xuất kinh doanh của đơn vị;
- Lập được bảng theo dõi dòng tiền và công nợ khách hàng;
- Xây dựng được kế hoạch về vốn cho sản xuất kinh doanh
- Tổ chức tốt kỹ năng làm việc nhóm hiệu quả để xử lý công việc trong lĩnh vực về vốn;
- Lập được các báo cáo về vốn cho quản lý cấp cao.
- Am hiểu thị trường và giá thành sản phẩm
- Vận dụng được kỹ năng đàm phán thương thảo hợp đồng mua bán trong nước và quốc tế;
- Vận dụng được kỹ năng phân tích, tổng hợp; kỹ năng giải quyết vấn đề
- Có khả năng duy trì và phát triển các mối quan hệ
- Tổ chức được hội thảo giới thiệu sản phẩm, hội nghị đầu bờ;
- Sử dụng được các phần mềm ứng dụng trong công tác bán hàng;
- Vận dụng được tin học, ngoại ngữ trong bán hàng;
- Thực hiện và kiểm tra được các quy định về an ninh, sức khỏe và an toàn nghề nghiệp;
- Sử dụng được các kỹ năng làm việc độc lập cũng như làm việc nhóm.
1.2.3. Mức độ tự chủ và chịu trách nhiệm
- Có phẩm chất đạo đức tốt và nhận thức đúng đắn về nghề nghiệp, có thái độ hợp tác với đồng nghiệp, tôn trọng pháp luật và các quy định tại nơi làm việc.
- Trung thực và có tính kỷ luật cao, có khả năng làm việc độc lập, sãn sàng đảm nhiệm các công việc được giao, lao động có chất lượng và năng suất cao.
- Tự chịu trách nhiệm về công việc của mình trước cơ quan, trước doanh nghiệp và chính quyền nơi mình công tác.
- Làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm, giải quyết công việc và vấn đề phức tạp trong điều kiện làm việc thay đổi.
- Hướng dẫn, giám sát những người khác thực hiện nhiệm vụ xác định, chịu trách nhiệm cá nhân và trách nhiệm với nhóm. Đánh giá chất lượng công việc sau khi hoàn thành và kết quả thực hiện của các thành viên khác trong nhóm.
1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
- Sau khi tốt nghiệp người học có khả năng làm việc tại các vị trí:
+ Phát triển thị trường;
+ Thu mua - nhập hàng;
+ Bán hàng;
+ Quản lý sản xuất;
+ Tổ chức lao động;
+ Quản lý tài chính;
+ Quản lý hoạt động trải nghiệm sản xuất nông nghiệp
+ Có khả năng tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn.
2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học
- Số lượng môn học, mô đun: 26 (trong đó 01 môn học, mô đun tự chọn)
- Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 1.590 giờ (79 tín chỉ, chưa có môn học, mô đun tự chọn)
Trong đó:
+ Khối lượng các môn học chung: 255 giờ (17 tín chỉ)
+ Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1.335 giờ (62 tín chỉ) (các môn học, mô đun cơ sở: 315giờ, 17 tín chỉ; các môn học, mô đun chuyên môn: 1.020 giờ, 54 tín chỉ)
+ Khối lượng lý thuyết: 589 giờ; khối lượng thực hành, thực tập, thí nghiệm, bài tập, thảo luận: 939 giờ; kiểm tra: 62 giờ).
- Môn học, mô đun tự chọn: Người học tự chọn một trong hai môn học, mô đun tự chọn trong chương trình đào tạo (được thống nhất khi nhập học)
3. Nội dung chương trình
Mã MH/ MĐ
Tên học phần
Số tín chỉ
Thờ gian học tập (giờ)
Tổng số (giờ)
Trong đó
Lý thuyết
Thực hành/ thực tập/ bài tập
Thi/ Kiểm tra
I
Các môn học chung/ đại cương
17
255
94
148
13
MH01
Giáo dục chính trị
2
30
15
13
2
MH02
Pháp luật
1
15
9
5
1
MH03
Giáo dục thể chất
2
30
4
24
2
MH04
Giáo dục quốc phòng - An ninh
3
45
21
21
3
MH05
Tin học
3
45
15
29
1
MH06
Tiếng Anh
6
90
30
56
4
II
Các môn học/ modun chuyên ngành
62
1335
495
791
49
1
Các môn học/ môdun cơ sở
17
315
174
126
15
MH07
Lý thuyết tài chính tiền tệ
3
45
30
13
2
MH08
Luật kinh tế
2
30
18
10
2
MH09
Nguyên lý thống kê
3
45
23
20
2
MH10
Marketting căn bản
2
45
30
13
2
MH11
Trồng trọt đại cương
2
45
29
14
2
MH12
Chăn nuôi đại cương
2
45
14
29
2
MH13
Kinh tế vi mô
3
60
30
27
3
2
Các môn học, mô đun chuyên ngành
45
1020
321
665
34
MH14
Tài chính doanh nghiệp
5
75
30
41
4
MH15
Marketting nông nghiệp
3
60
30
27
3
MH16
Thống kê nông nghiệp
4
60
27
30
3
MH17
Nghiệp vụ bán hàng
6
120
60
56
4
MH18
Quản trị chất lượng nông sản
3
60
26
31
3
MH19
Quản trị kinh doanh nông nghiệp
6
120
60
56
4
MH20
Kinh tế hộ và trang trại
4
60
30
27
3
MĐ21
Thực hành nghề nghiệp
3
180
 
176
4
MĐ22
Quản trị kênh phân phối
3
45
27
16
2
MH23
Thương mại điện tử
4
60
27
30
3
MH24
Thực tập tốt nghiệp
4
180
175
3
Môn học tự chọn
(chọn 1 môn học)
 
 
 
 
 
MH25
Kỹ năng giao tiếp
2
30
14
14
2
MH26
Quản trị học
3
45
15
28
2
Tổng cộng
(không bao gồm môn học tự chọn)
79
1590
589
939
62
Hỗ trợ trực tuyến
Thống kê truy cập
Quảng cáo
qc-Fbtruongqc-covidpc ma tuy
^ Về đầu trang
;