|
Mã MH/MĐ
|
Tên mô đun, môn học
|
Số tín chỉ
|
Thời gian đào tạo (giờ)
|
|||
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|||||
|
Lý thuyết
|
TH/thực tập / thí nghiệm /bài tập/TL
|
Kiểm tra
|
||||
|
I
|
Các môn học chung
|
13
|
255
|
94
|
147
|
14
|
|
MH 01
|
Giáo dục chính trị
|
2
|
30
|
15
|
13
|
2
|
|
MH 02
|
Pháp luật
|
1
|
15
|
9
|
5
|
1
|
|
MH 03
|
Giáo dục thể chất
|
2
|
30
|
4
|
24
|
2
|
|
MH 04
|
Giáo dục quốc phòng - An ninh
|
3
|
45
|
21
|
21
|
3
|
|
MH 05
|
Tin học
|
1
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
MH 06
|
Tiếng Anh
|
4
|
90
|
30
|
56
|
4
|
|
II
|
Các môn học, mô đun chuyên môn
|
58
|
1.430
|
398
|
967
|
65
|
|
II.1
|
Môn học, mô đun cơ sở
|
14
|
240
|
113
|
112
|
15
|
|
MH 07
|
An toàn điện
|
2
|
30
|
20
|
8
|
2
|
|
MH 08
|
Vẽ kỹ thuật điện
|
2
|
45
|
15
|
28
|
2
|
|
MH 09
|
Vật liệu - Khí cụ điện
|
3
|
45
|
17
|
25
|
3
|
|
MH 10
|
Mạch điện 1
|
3
|
45
|
26
|
16
|
3
|
|
MH 11
|
Cung cấp điện 1
|
3
|
45
|
25
|
17
|
3
|
|
MĐ 12
|
Đo lường điện
|
1
|
30
|
10
|
18
|
2
|
|
II.2
|
Môn học, mô đun chuyên môn
|
44
|
1.190
|
285
|
855
|
50
|
|
MĐ 13
|
Thực hành điện cơ bản
|
3
|
90
|
17
|
69
|
4
|
|
MĐ 14
|
Điện tử cơ bản
|
3
|
90
|
30
|
56
|
4
|
|
MĐ 15
|
Kỹ thuật Xung - Số
|
2
|
45
|
15
|
27
|
3
|
|
MH 16
|
Máy điện
|
4
|
60
|
50
|
7
|
3
|
|
MĐ 17
|
Sửa chữa và vận hành máy điện
|
4
|
150
|
15
|
131
|
4
|
|
MĐ 18
|
Trang bị điện 1
|
5
|
150
|
30
|
115
|
5
|
|
MH 19
|
Kỹ thuật cảm biến
|
2
|
30
|
15
|
13
|
2
|
|
MĐ 20
|
Điều khiển lập trình cỡ nhỏ
|
2
|
60
|
15
|
42
|
3
|
|
MĐ 21
|
PLC Cơ bản
|
3
|
75
|
15
|
57
|
3
|
|
MĐ 22
|
Điện tử công suất
|
2
|
45
|
10
|
32
|
3
|
|
MĐ 23
|
Điều khiển điện khí nén
|
2
|
60
|
15
|
43
|
2
|
|
MĐ 24
|
Thiết bị điện gia dụng
|
2
|
60
|
10
|
48
|
2
|
|
MH 25
|
Thiết kế mạch điện
|
3
|
45
|
10
|
33
|
2
|
|
MH 26
|
Tổ chức sản xuất
|
2
|
30
|
28
|
0
|
2
|
|
MĐ 27
|
Thực tập tốt nghiệp 1
|
5
|
200
|
10
|
182
|
8
|
|
II.3
|
Các môn học, mô đun tự chọn
(chọn 2)
|
|
|
|
|
|
|
MĐ 28
|
Kỹ thuật lạnh
|
3
|
75
|
15
|
56
|
4
|
|
MĐ 29
|
Sửa chữa và vận hành máy điện nâng cao
|
3
|
75
|
8
|
64
|
3
|
|
MH 30
|
Kiến thức kỹ năng bổ trợ
|
2
|
60
|
25
|
33
|
2
|
|
|
Tổng cộng
(Không bao gồm MH, MĐ tự chọn)
|
71
|
1.685
|
492
|
1.114
|
79
|
Mới nhất
Ban hành quy định về quy tắc ứng xử của nhà giáo trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
Đối thoại và tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật cho Học sinh, sinh viên dịp tết Nguyên đán Bính ngọ năm 2026 tại cơ sở 2, phường Hà Giang 2 - Trường Cao đẳng Tuyên Quang
Đoàn công tác Hiệp hội đa văn hóa Hàn Quốc thăm và làm việc tại trường Cao đẳng Tuyên Quang
Hỗ trợ đào tạo nghề Bộ đội, Công an hoàn thành nghĩa vụ
Hội nghị đối thoại với Học sinh, sinh viên và tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật Tết nguyên đán Bính ngọ năm 2026
Tư vấn hướng nghiệp cho Bộ đội xuất ngũ tại Trung đoàn 247
Trường Cao đẳng Tuyên Quang tăng cường hợp tác quốc tế
Tư vấn hướng nghiệp cho các chiến sỹ nghĩa vụ Công an xuất ngũ
Thông tin tuyển dụng tháng 01/2026
Cán bộ, giảng viên, học sinh - sinh viên trường Cao đẳng Tuyên Quang theo dõi truyền hình trực tiếp phiên khai mạc Đại hội đại biểu lần thứ XIV của Đảng
Thông báo giới thiệu mẫu con dấu và chức danh, chữ ký của Lãnh đạo Trường Cao đẳng Tuyên Quang
Đồng hành, vững vàng chọn nghề cùng bộ đội - công an hoàn thành nghĩa vụ